rosaceous

/rou'zeiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
rosaceous

The artist painted the rosaceous petals with great care.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ hoa hồng: Từ dùng trong thực vật học để chỉ các loài thực vật thuộc họ Rosaceae (họ Hoa hồng). Họ này bao gồm nhiều loài cây quen thuộc như hoa hồng, táo, , đào, mận, dâu tây nhiều loại cây ăn quả khác.
    • màu hồng nhạt như hoa hồng: Một nghĩa ít phổ biến hơn, dùng để mô tả màu sắc sắc hồng phớt nhẹ, giống màu của nhiều bông hoa hồng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Apple and cherry trees are rosaceous plants. (Cây táo cây anh đào những cây thuộc họ hoa hồng.)
    • The botanist studied the structure of rosaceous flowers. (Nhà thực vật học nghiên cứu cấu trúc của những bông hoa thuộc họ hoa hồng.)
    • The sky at dawn had a rosaceous hue. (Bầu trời lúc bình minh một sắc hồng nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học thực vật: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, chuyên ngành để phân loại mô tả đặc điểm của các loài thực vật trong họ Rosaceae.
    • The family is identified by its typically rosaceous corolla. (Họ này được nhận dạng bởi tràng hoa điển hình thuộc họ hoa hồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rosaceae (danh từ): Tên khoa học của họ thực vật Hoa hồng.

    • The Rosaceae family includes many economically important fruit trees. (Họ Rosaceae bao gồm nhiều loài cây ăn quả quan trọng về mặt kinh tế.)
  • Roseate (tính từ): màu hồng tươi, hồng rực. Đây từ đồng nghĩa gần cho nghĩa chỉ màu sắc của "rosaceous".

    • The roseate spoonbill is a beautiful pink bird. (Chim thìa loài chim màu hồng rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa thực vật học: (thuộc) họ Hoa hồng (không từ đồng nghĩa chính xác, đây thuật ngữ chuyên môn).
  • Cho nghĩa màu sắc: Pinkish (hơi hồng), roseate (hồng tươi), blush (đỏ hồng nhẹ).
rosaceous

The artist painted the rosaceous petals with great care.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) họ hoa hồng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự