roseate

/'rouziit/
tính từ
  1. hồng, màu hồng
  2. (nghĩa bóng) yêu đời, lạc quan, vui tươi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

roseate
The sky at dawn had a roseate glow.