rough-hew
/'rʌf'hju:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Đẽo gọt qua loa, tạo hình thô sơ: Hành động cắt, đẽo, hoặc tạo hình một vật liệu (thường là gỗ hoặc đá) một cách thô sơ, không mịn màng hoặc không hoàn thiện, chỉ tạo ra hình dạng cơ bản ban đầu.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The carpenter rough-hewed the timber before starting the detailed carving. (Người thợ mộc đẽo thô khúc gỗ trước khi bắt đầu chạm khắc chi tiết.)
- The statue was still rough-hewn from a large block of marble. (Bức tượng vẫn chỉ mới được đẽo thô từ một khối đá cẩm thạch lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để mô tả việc phác thảo hoặc tạo ra một phiên bản sơ khai, chưa hoàn chỉnh của một ý tưởng, kế hoạch hoặc tác phẩm.
- He rough-hewed the plot of his novel during the long train journey. (Anh ấy đã phác thảo cốt truyện thô sơ cho cuốn tiểu thuyết của mình trong chuyến tàu dài.)
Biến thể và từ gần giống
- Rough-hewn (tính từ): Được đẽo gọt thô sơ, có bề mặt thô ráp, chưa được hoàn thiện.
- The table had a rough-hewn, rustic charm. (Chiếc bàn có một vẻ quyến rũ mộc mạc, thô sơ.)
Từ đồng nghĩa
- Hew roughly: Đẽo, chặt một cách thô sơ.
- Shape roughly: Tạo hình một cách thô sơ.
- Block out: Phác thảo, tạo hình khối cơ bản.
Thành ngữ liên quan
- "There's a divinity that shapes our ends, Rough-hew them how we will" (William Shakespeare, ): Một câu nói nổi tiếng thường được trích dẫn, có nghĩa là dù con người có cố gắng định hình cuộc đời mình một cách thô sơ thế nào đi nữa, thì vẫn có một thế lực thần thánh (số phận, định mệnh) hoàn thiện số phận của chúng ta.
ngoại động từ rough-hewed /'rʌf'hju:d/, rough-hewn /'rʌf'hju:n/
- đẽo gọt qua loa