roulotte

Học thuật
Thân thiện
roulotte

Une famille de voyageurs s'installe pour la nuit avec sa roulotte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xe lán, nhà lưu động: Một loại xe được thiết kế hoặc trang bị để ở, thường được kéo bởi một phương tiện khác, dùng làm nơi cư trú di động, đặc biệt phổ biến trong cộng đồng du cư hoặc cho các kỳ nghỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La famille a vendu sa maison pour vivre dans une roulotte. (Gia đình đã bán nhà để sống trong một chiếc xe lán.)
    • Ils ont garé leur roulotte au bord du lac pour l'été. (Họ đã đậu chiếc nhà lưu động của mình bên bờ hồ cho mùa hè.)
    • Les forains arrivent avec leurs roulottes colorées. (Những người làm trò hội chợ đến với những chiếc xe lán đầy màu sắc của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vol à la roulotte": một hình thức trộm cắp, móc túi (theo cách nói thông tục, ).
    • Il a été victime d'un vol à la roulotte dans le métro. (Anh tanạn nhân của một vụ móc túi trong tàu điện ngầm.)
Biến thể từ liên quan
  • Roulottage (danh từ giống đực): hành động móc túi, trộm cắp theo kiểu "vol à la roulotte".
    • Le roulottage est un fléau dans les transports en commun. (Nạn móc túimột vấn nạn trong giao thông công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Caravane: xe moóc, nhà lưu động (từ đồng nghĩa phổ biến hiện đại hơn).
  • Remorque habitable: moóc có thểđược.
  • Habitation mobile: nhà ở di động.
Thành ngữ liên quan
  • "Vol à la roulotte": (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
roulotte

Une famille de voyageurs s'installe pour la nuit avec sa roulotte.

danh từ giống cái
  1. xe lán, nhà lưu động (xe bố trí thành phòng của dân du cư)
    • vol à la roulotte
      như roulottage

Từ chứa "roulotte"

Từ có nhắc đến "roulotte"