roulotte

danh từ giống cái
  1. xe lán, nhà lưu động (xe bố trí thành phòng của dân du cư)
    • vol à la roulotte
      như roulottage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "roulotte"

Từ có nhắc đến "roulotte"

roulotte
Une famille de voyageurs s'installe pour la nuit avec sa roulotte.