ruốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại tép biển nhỏ, mình tròn và có màu trắng, thường được dùng để làm mắm. Ví dụ: Mắm được làm từ ruốc có vị rất đặc trưng.
- Món ăn được chế biến bằng cách luộc thịt nạc, cá hoặc tôm, sau đó rim với nước mắm, giã nhỏ và rang cho khô. Ví dụ: Bữa sáng thường có cơm trắng ăn với ruốc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa tép biển):
- Người dân vùng biển thường đánh bắt ruốc để làm mắm.
- Mắm ruốc là một loại gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn miền Trung.
Danh từ (nghĩa món ăn khô):
- Mẹ tôi thường làm ruốc thịt heo để dành ăn dần.
- Cơm nóng chan nước mắm, rắc thêm ít ruốc tôm là đã rất ngon miệng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ruốc" thường được dùng để chỉ chung cho các loại thức ăn được chế biến theo phương pháp rim, giã và rang khô, bất kể nguyên liệu chính là gì (thịt, cá, tôm).
- Ở miền Bắc, ruốc còn có thể được gọi là "chà bông".
Biến thể và từ liên quan
- Mắm ruốc (danh từ): Loại mắm đặc sản được làm từ ruốc (tép biển) lên men.
- Mắm ruốc dùng để kho thịt hoặc chấm rau luộc.
- Ruốc thịt (danh từ): Món ruốc được làm từ thịt, thường là thịt lợn.
- Ruốc tôm (danh từ): Món ruốc được làm từ tôm.
- Ruốc cá (danh từ): Món ruốc được làm từ cá.
Từ đồng nghĩa
- Chà bông (danh từ): Từ thông dụng ở miền Nam và miền Trung để chỉ món ăn "ruốc" (theo nghĩa thịt/cá/tôm rang khô giã nhỏ).
- Tép khô (danh từ): Có thể dùng để chỉ nguyên liệu "ruốc" (tép biển) sau khi phơi khô, nhưng thường không dùng để chỉ món ăn "ruốc" đã chế biến.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ruốc".
- 1 d. Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. Mắm ruốc.
- 2 d. Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô. Ruốc thịt.