rubus idaeus

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây mâm xôi châu Âu: "rubus idaeus" tên khoa học của loài cây mâm xôi phổ biếnchâu Âu, thuộc chi Rubus.
    • Quả mâm xôi: Quả của loài cây này, màu đỏ hoặc cam, thường được dùng làm thực phẩm hoặc chế biến món ăn.
dụ sử dụng
  • (Cây mâm xôi châu Âu thường được tìm thấycác vùng ôn đới của châu Âu.)
  • (Quả của cây mâm xôi châu Âu vị ngọt có thể dùng để làm mứt tráng miệng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rubus idaeus" trong thực vật học: Dùng để chỉ loài cây bụi gai, thân leo, kép, hoa trắng hoặc hồng, quả hạch nhỏ.

    • Botanists classify rubus idaeus as a member of the Rosaceae family. (Các nhà thực vật học phân loại cây mâm xôi châu Âu là thành viên của họ Hoa hồng.)
  • "rubus idaeus" trong ẩm thực: Quả của loài này thường được sử dụng tươi, đông lạnh, hoặc chế biến thành siro, rượu vang.

    • Fresh rubus idaeus is a popular ingredient in summer salads. (Quả mâm xôi châu Âu tươi một nguyên liệu phổ biến trong các món salad mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Raspberry (danh từ): Quả mâm xôi (tên thông thường của trong tiếng Anh).
    • She picked raspberries from the garden. ( ấy hái quả mâm xôi từ vườn.)
  • Rubus (danh từ): Chi thực vật bao gồm mâm xôi, dâu đen các loài tương tự.
    • Rubus is a large genus containing over 700 species. (Chi Rubus một chi lớn chứa hơn 700 loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Mâm xôi châu Âu: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Raspberry thông thường: Tên gọi khác để phân biệt với các loài mâm xôi khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "rubus idaeus" danh từ khoa học, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "rubus idaeus" thuật ngữ thực vật học, không thành ngữ phổ biến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rubus idaeus"

rubus idaeus
A gardener picks ripe rubus idaeus from a bush.