rudesse

danh từ giống cái
  1. sự
    • Rudesse de la peau
      da
  2. sự chát xít (rượu)
  3. sự chối tai (âm thanh, giọng nói); sự khó coi (nét mặt...)
  4. tính thô bạo, sự thô bạo
    • Traiter avec rudesse
      đối xử thô bạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rudesse
La rudesse de sa voix surprit tout le monde.