raffinement

danh từ giống đực
  1. sự tinh tế, sự tế nhị, sự thanh tao
    • Raffinement dans les manières
      sự tế nhị trong phong cách
  2. (nghĩa xấu) sự tinh vi
    • Raffinement de cruauté
      sự hung ác tinh vi
  3. sự cầu kỳ, cái cầu kỳ, điều cầu
    • Les raffinements du luxe
      những sự cầu kỳ trong xa xỉ
    • Un amateur de raffinements gastronomiques
      người ham thích những món ăn cầu kỳ
  4. biểu hiện tinh vi
    • Cette fausse modestie n'est qu'un raffinement de l'orgueil
      cái khiêm tốn giả tạo ất chỉmột biểu hiện tinh vi của tính kiêu ngạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

raffinement
Un amateur de raffinements gastronomiques savoure un plat élaboré.