rummage

/'rʌmidʤ/
danh từ
  1. sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)
  2. đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
    • rummage sale
      việc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu
động từ
  1. lục lọi, lục soát; tìm kiếm
    • to rummage a ship from top to bottom
      lục soát khắp nơi trên chiếc tàu
    • to rummage for a key in one's pockets
      lục các túi tìm chiếc chìa khoá
  2. (+ out, up) lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái ...)
  3. lục lung tung, lục bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rummage"

Từ có nhắc đến "rummage"

rummage
He gave the attic a good rummage but couldn't find his skis.