runabout

/'rʌnəbaut/
danh từ
  1. đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông
  2. ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ
tính từ
  1. lang thang; lêu lổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "runabout"

runabout
A family takes a ride in their runabout along a country road.