rung động

Học thuật
Thân thiện
rung động

Cánh cửa rung động vì gió thổi mạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chuyển động qua lại nhẹ nhàng, liên tục tại chỗ: Chỉ sự lay chuyển, rung lên nhẹ của một vật thể do tác động từ bên ngoài.
    • (Tâm lý, cảm xúc) Cảm thấy xúc động mạnh mẽ, hồi hộp: Chỉ trạng thái tinh thần bị lay động, xao xuyến trước một sự việc, hình ảnh hay cảm xúc nào đó.
  2. Tính từ:

    • trạng thái bị lay động, xúc động: Miêu tả trạng thái của con người khi lòng dậy lên những cảm xúc mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa vật ):
    • Tiếng đàn ghi-ta làm rung động không khí trong căn phòng nhỏ.
    • Mỗi khi xe tải chạy qua, mặt đường lại rung động nhẹ.
  • Động từ/Tính từ (nghĩa cảm xúc):
    • Câu chuyện cảm động ấy đã khiến trái tim rung động. (động từ)
    • Anh ấy một trái tim rung động trước cái đẹp nỗi đau của người khác. (tính từ)
    • Nghe bản nhạc đó, lòng tôi chợt rung động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự rung động" (danh từ): Chỉ hành động hoặc trạng thái rung động.
    • Sự rung động của cây cầu dưới sức nặng của đoàn người khiến nhiều người lo sợ.
    • Những sự rung động đầu đời trong tình yêu thường để lại dấu ấn sâu sắc.
  • Dùng trong sinh học, giải phẫu: Chỉ các bộ phận khả năng chuyển động rung.
    • Tiêm mao rung động giúp tế bào di chuyển hoặc đẩy dịch.
Biến thể từ liên quan
  • Rung (động từ): Chuyển động qua lại nhanh, mạnh hơn thường gây ra tiếng động ( dụ: rung chuông, rung điện thoại).
  • Rung cảm (tính từ/ danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ khả năng hoặc trạng thái dễ xúc động, đồng cảm ( dụ: một người giàu rung cảm).
  • Rung chuyển (động từ): Rung động mạnh mẽ, dữ dội, thườngquy mô lớn ( dụ: tiếng nổ làm rung chuyển cả tòa nhà).
  • Xúc động (tính từ/ động từ): Nhấn mạnh đến phản ứng cảm xúc mạnh, có thể dẫn đến rơi nước mắt ( dụ: câu chuyện xúc động, nghe xong tôi rất xúc động).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Lay động, chấn động (nhẹ), rung rinh.
  • Nghĩa cảm xúc: Xao xuyến, bồi hồi, thổn thức, cảm động, xúc động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rung động con tim: Cụm từ thường dùng để diễn tả cảm xúc yêu đương chớm nở, sự xao xuyến đặc biệt dành cho ai đó.
    • Gặp ấy lần đầu, anh đã cảm thấy rung động con tim.
rung động

Cánh cửa rung động vì gió thổi mạnh.

  1. 1. đg. Lay chuyển nhẹ : Cánh cửa rung động. 2. t. Cg. Rung cảm. Hồi hộp cảm động : Lòng rung động.

Từ chứa "rung động"