rung chuyển

  1. Shake violently, quake
    • Động đất làm rung chuyển nhà cửa
      An earthquake shook violently houses and buildings
  2. Make a strong impact on
    • Làm rung chuyển dư luận
      To make a strong impact on public opinion
rung chuyển
Động đất rung chuyển ngôi nhà.