rung chuyển

  1. ébranler; faire trembler; être ébranlé; trembler.
    • Con tàu chạy qua làm ngôi nhà rung chuyển
      le train passa et ébranla la maison;
    • Lòng tin bị rung chuyển
      la confiance était ébranlée.
rung chuyển
Động đất rung chuyển ngôi nhà.