rutiler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Đỏ chói, đỏ gay: Ánh sáng hoặc màu sắc đỏ rực, rất mạnh và sáng.
- Bóng nhoáng, sáng loáng, lóng lánh: (Nghĩa rộng) Phát ra ánh sáng lấp lánh, chói sáng hoặc phản chiếu ánh sáng một cách rực rỡ.
Ví dụ sử dụng
- (Ngọn lửa trong lò sưởi đỏ chói trong bóng tối.)
- (Những món trang sức của cô ấy lóng lánh dưới ánh đèn sân khấu.)
- (Thân vỏ chiếc xe mới bóng nhoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Figure qui rutile": Khuôn mặt đỏ gay (thường do xúc động, nhiệt độ, hoặc sức khỏe).
- Après sa course, il avait le visage qui rutilait. (Sau khi chạy, mặt anh ta đỏ gay.)
- "Rutiler de bonheur/de colère": Rạng rỡ vì hạnh phúc / Đỏ mặt vì tức giận (dùng theo nghĩa bóng để chỉ cảm xúc mãnh liệt).
- Ses yeux rutilaient de joie en les voyant. (Đôi mắt cô ấy sáng rực lên vì vui sướng khi nhìn thấy họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Rutilant, rutilante (tính từ): Sáng chói, lấp lánh, đỏ rực.
- Une pierre rutilante. (Một viên đá lấp lánh.)
- Rutilance (danh từ): Vẻ sáng chói, sự lấp lánh.
- La rutilance de l'or. (Vẻ sáng chói của vàng.)
Từ đồng nghĩa
- Étinceler: Lấp lánh, lóe sáng (như tia lửa).
- Scintiller: Lấp lánh, nhấp nháy (như sao).
- Resplendir: Rực rỡ, chói lọi.
- Flamber: Bốc cháy, rực lửa (nghĩa đen và bóng).
Từ trái nghĩa
- Terne: Xỉn màu, mờ đục.
- Mat: Mờ, không bóng.
- Sombre: Tối, u ám.
nội động từ
- đỏ chói, đỏ gay
- Figure qui rutilemặt đỏ gay
- (nghĩa rộng) bóng nhoáng, sáng loáng, lóng lánh
- Rosée qui rutile au soleilsương lóng lánh dưới ánh mặt trời