rày

Học thuật
Thân thiện
rày

Rày là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại.

Định nghĩa
  1. Phó từ, đại từ (phương ngữ):
    • Nay, bây giờ, hiện tại: Từ dùng để chỉ thời điểm hiện tại, thời gian gần đây hoặc ngày hôm nay. Từ này thường được dùng trong văn chương, ca dao hoặc phương ngữ, mang sắc thái cổ kính, trữ tình hơn so với từ "nay" thông thường.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Từ rày về sau, con sẽ cố gắng hơn. (Từ nay về sau, con sẽ cố gắng hơn.)
    • Rày gió mai mưa, khó lòng đi. (Hôm nay gió, ngày mai mưa, khó lòng đi.)
    • Tin sương luống những rày mong mai chờ. (Chỉ biết ngày ngày mong chờ tin tức trongvọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rày đây mai đó": chỉ sự nay đây mai đó, không ổn định, thường dùng để nói về cuộc sống phiêu bạt.
    • Cuộc sống rày đây mai đó chẳng biết ngày nào dừng chân.
  • "rày lụt mai hạn": von về tình trạng thất thường, lúc thế này lúc thế khác.
    • Thời tiết rày lụt mai hạn, mùa màng thất bát.
Biến thể từ gần giống
  • Nay (phó từ): từ đồng nghĩa, phổ biến hiện đại hơn, dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
  • Hiện nay (phó từ): hiện tại, lúc này.
  • Bây giờ (phó từ): lúc này, hiện giờ.
Từ đồng nghĩa
  • Nay: hôm nay, thời điểm hiện tại.
  • Hiện tại: lúc này, bây giờ.
  • Bây giờ: hiện giờ, lúc này.
Thành ngữ liên quan
  • Rày gió mai mưa: Thành ngữ chỉ thời tiết hoặc hoàn cảnh thay đổi bất thường, khó lường từ ngày này sang ngày khác. Cũng thường dùng để von về cuộc đời nhiều thăng trầm, biến cố.
    • Cuộc đời rày gió mai mưa, ai biết trước được ngày sau thế nào.
rày

Rày là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại.

  1. dt., đphg Nay: từ rày về sau rày gió mai mưa.