rầy

Học thuật
Thân thiện
rầy

Mẹ rầy con vì làm vỡ cái bát.

Định nghĩa
  1. Danh từ (dt):

    • (Từ , phương ngữ, từ mượn tiếng Pháp "rail"): Thanh ray, đường ray. Dùng để chỉ các thanh kim loại tạo thành đường cho tàu hỏa di chuyển.
  2. Động từ (đgt):

    • Làm phiền, quấy rầy: Hành động gây ra sự phiền toái, khó chịu cho người khác.
    • Quở trách, mắng mỏ: Hành động dùng lời nói để trách mắng, chỉ ra lỗi lầm của ai đó một cách nghiêm khắc.
  3. Tính từ (tt):

    • Lôi thôi, phiền hà, rắc rối: Dùng để miêu tả sự việc, công việc gây nhiều phiền toái, khó khăn.
  4. Trạng từ (trgt) hoặc Tính từ (tt):

    • Hiện nay, bây giờ, lúc này: Dùng để chỉ thời điểm hiện tại (thường dùng trong văn chương hoặc phương ngữ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đang sửa chữa đường rầy. (Công nhân đang sửa chữa đường ray.)
  • Động từ:
    • Đừng rầy tôi nữa, tôi đang bận. (Đừng làm phiền tôi nữa, tôi đang bận.)
    • giáo rầy học sinh không làm bài tập. ( giáo quở trách học sinh không làm bài tập.)
  • Tính từ:
    • Việc giải quyết thủ tục ấy rầy lắm. (Việc giải quyết thủ tục ấy phiền hà lắm.)
  • Trạng từ/Tính từ:
    • Từ rầy trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn. (Từ nay trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quở rầy": Cụm từ kết hợp nhấn mạnh hành động trách mắng.
    • Cha mẹ thường quở rầy con cái với mong muốn chúng nên người.
  • "Rầy la": Cụm từ đồng nghĩa, chỉ sự la mắng, quở trách.
    • Anh ấy bị sếp rầy la đi làm muộn.
Biến thể từ gần giống
  • Rày (phương ngữ, trạng từ): Nay, bây giờ. biến thể phương ngữ phổ biến hơn của nghĩa "hiện nay".
    • Từ rày tôi sẽ không tin anh nữa.
  • Ray (danh từ): Cách viết khác của "rầy" với nghĩa đường ray (thường dùng trong văn viết hiện đại).
    • Đường ray xe lửa.
Từ đồng nghĩa
  • Làm phiền, quấy rầy (động từ): Gây phiền toái.
  • Mắng, trách mắng, quở trách (động từ): Dùng lời lẽ nghiêm khắc để chỉ lỗi.
  • Phiền phức, rắc rối (tính từ): Gây khó khăn, phiền toái.
  • Nay, hiện nay, bây giờ (trạng từ): Thời điểm hiện tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rầy cho: Mắng ai đó điều .
    • Mẹ rầy cho một trận tội ham chơi.
  • Bị rầy: Ở trong trạng thái bị quở mắng.
    • Đứa bé bị rầy nên mặt buồn thiu.
Thành ngữ liên quan
  • Rầy đó mai đây: (Thành ngữ) Chỉ sự thay đổi liên tục, nhanh chóng của thời gian hoặc hoàn cảnh; nay thế này, mai đã thế khác.
    • Cuộc đời rầy đó mai đây, ai đoán trước được.
  • Từ rầy về sau: Từ bây giờ trở về sau.
    • Từ rầy về sau, chúng ta phải cẩn thận hơn.
rầy

Mẹ rầy con vì làm vỡ cái bát.

  1. 1 dt (Pháp: rail) (đph): Như Ray: Đường rầy tàu hỏa.
  2. 2 đgt 1. Làm phiền: Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (NgCgTrứ). 2. Quở mắng: bị mẹ rầy đi chơi quên cả bữa ăn.
  3. tt Lôi thôi; Phiền hà: Công việc ấy cũng lắm.
  4. 3 trgt, tt Hiện nay: Rầy đó mai đây (tng); Ngày rầy.