rầy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (dt):
- (Từ cũ, phương ngữ, từ mượn tiếng Pháp "rail"): Thanh ray, đường ray. Dùng để chỉ các thanh kim loại tạo thành đường cho tàu hỏa di chuyển.
Động từ (đgt):
- Làm phiền, quấy rầy: Hành động gây ra sự phiền toái, khó chịu cho người khác.
- Quở trách, mắng mỏ: Hành động dùng lời nói để trách mắng, chỉ ra lỗi lầm của ai đó một cách nghiêm khắc.
Tính từ (tt):
- Lôi thôi, phiền hà, rắc rối: Dùng để miêu tả sự việc, công việc gây nhiều phiền toái, khó khăn.
Trạng từ (trgt) hoặc Tính từ (tt):
- Hiện nay, bây giờ, lúc này: Dùng để chỉ thời điểm hiện tại (thường dùng trong văn chương hoặc phương ngữ).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công nhân đang sửa chữa đường rầy. (Công nhân đang sửa chữa đường ray.)
- Động từ:
- Đừng rầy tôi nữa, tôi đang bận. (Đừng làm phiền tôi nữa, tôi đang bận.)
- Cô giáo rầy học sinh vì không làm bài tập. (Cô giáo quở trách học sinh vì không làm bài tập.)
- Tính từ:
- Việc giải quyết thủ tục ấy rầy lắm. (Việc giải quyết thủ tục ấy phiền hà lắm.)
- Trạng từ/Tính từ:
- Từ rầy trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn. (Từ nay trở đi, tôi sẽ cố gắng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quở rầy": Cụm từ kết hợp nhấn mạnh hành động trách mắng.
- Cha mẹ thường quở rầy con cái với mong muốn chúng nên người.
- "Rầy la": Cụm từ đồng nghĩa, chỉ sự la mắng, quở trách.
- Anh ấy bị sếp rầy la vì đi làm muộn.
Biến thể và từ gần giống
- Rày (phương ngữ, trạng từ): Nay, bây giờ. Là biến thể phương ngữ phổ biến hơn của nghĩa "hiện nay".
- Từ rày tôi sẽ không tin anh nữa.
- Ray (danh từ): Cách viết khác của "rầy" với nghĩa đường ray (thường dùng trong văn viết hiện đại).
- Đường ray xe lửa.
Từ đồng nghĩa
- Làm phiền, quấy rầy (động từ): Gây phiền toái.
- Mắng, trách mắng, quở trách (động từ): Dùng lời lẽ nghiêm khắc để chỉ lỗi.
- Phiền phức, rắc rối (tính từ): Gây khó khăn, phiền toái.
- Nay, hiện nay, bây giờ (trạng từ): Thời điểm hiện tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rầy cho: Mắng ai đó vì điều gì.
- Mẹ rầy cho nó một trận vì tội ham chơi.
- Bị rầy: Ở trong trạng thái bị quở mắng.
- Đứa bé bị rầy nên mặt buồn thiu.
Thành ngữ liên quan
- Rầy đó mai đây: (Thành ngữ) Chỉ sự thay đổi liên tục, nhanh chóng của thời gian hoặc hoàn cảnh; nay thế này, mai đã thế khác.
- Cuộc đời rầy đó mai đây, ai mà đoán trước được.
- Từ rầy về sau: Từ bây giờ trở về sau.
- Từ rầy về sau, chúng ta phải cẩn thận hơn.
- 1 dt (Pháp: rail) (đph): Như Ray: Đường rầy tàu hỏa.
- 2 đgt 1. Làm phiền: Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (NgCgTrứ). 2. Quở mắng: Nó bị mẹ nó rầy vì đi chơi quên cả bữa ăn.
- tt Lôi thôi; Phiền hà: Công việc ấy cũng lắm.
- 3 trgt, tt Hiện nay: Rầy đó mai đây (tng); Ngày rầy.