rầy

  1. 1 dt (Pháp: rail) (đph): Như Ray: Đường rầy tàu hỏa.
  2. 2 đgt 1. Làm phiền: Chẳng ai phiền luỵ, chẳng ai rầy (NgCgTrứ). 2. Quở mắng: bị mẹ rầy đi chơi quên cả bữa ăn.
  3. tt Lôi thôi; Phiền hà: Công việc ấy cũng lắm.
  4. 3 trgt, tt Hiện nay: Rầy đó mai đây (tng); Ngày rầy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rầy
Mẹ rầy con vì làm vỡ cái bát.