bóc

  1. đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng bóc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bóc
Một người đàn ông bóc quả cam trên bàn bếp.