réassigner

ngoại động từ
  1. quy lại, gán lại
    • Réassigner un but à une association
      quy lại một mục đích cho một hội
  2. đòi lại ra tòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réassigner
Le tribunal a décidé de réassigner le bien à son propriétaire légitime.