ressaigner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lại trích máu: Hành động lấy máu (trích máu) từ một bệnh nhân một lần nữa, thường mục đích y tế.
  2. Nội động từ:
    • Lại chảy máu: Trạng thái một vết thương bắt đầu chảy máu trở lại sau khi đã ngừng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le médecin a ressaigner le patient. (Bác sĩ đã phải lại trích máu cho bệnh nhân.)
  • Nội động từ:
    • Attention, ta blessure pourrait ressaigner. (Cẩn thận, vết thương của anh có thể lại chảy máu đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học hoặc mô tả vết thương. nhấn mạnh sự lặp lại của hành động "chảy máu" hoặc "trích máu".
Biến thể từ gần giống
  • Saigner (động từ): chảy máu, trích máu (nghĩa gốc, không có ý "lại").
  • Ressaignement (danh từ): sự lại chảy máu, sự lại trích máu.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong bối cảnh y học cụ thể này.
  • Nội động từ: (lại chảy máu).
Lưu ý
  • "Ressaigner" là một từ chuyên ngành, ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày. được hình thành bằng cách thêm tiền tố "re-" (biểu thị sự lặp lại) vào động từ "saigner".
ngoại động từ
  1. lại trích máu
    • Ressaigner un malade
      lại trích máu một bệnh nhân
nội động từ
  1. lại chảy máu
    • Plaie qui ressaigne
      vết thương lại chảy máu