réchauffeur

Học thuật
Thân thiện
réchauffeur

L'ingénieur vérifie le réchauffeur dans la salle des machines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật) Thiết bị gia nhiệt, thiết bị nung nóng: Một thiết bị hoặc bộ phận kỹ thuật dùng để làm nóng một chất (như không khí, nước, hơi nước) bằng cách truyền nhiệt từ một nguồn khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le réchauffeur est un élément essentiel du système de chauffage. (Thiết bị gia nhiệtmột bộ phận thiết yếu của hệ thống sưởi.)
    • Il faut vérifier le réchauffeur d'air avant l'hiver. (Cần kiểm tra thiết bị sưởi ấm không khí trước mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réchauffeur d'air": thiết bị sưởi ấm không khí.
    • L'usine a installé un nouveau réchauffeur d'air. (Nhà máy đã lắp đặt một thiết bị sưởi ấm không khí mới.)
  • "Réchauffeur d'eau": thiết bị đun nước, bộ gia nhiệt nước.
    • Le réchauffeur d'eau fonctionne au gaz. (Thiết bị đun nước hoạt động bằng ga.)
Biến thể từ gần giống
  • Réchauffer (động từ): làm nóng lại, hâm nóng.
    • Il faut réchauffer le plat avant de le servir. (Cần hâm nóng món ăn trước khi dọn ra.)
  • Réchauffage (danh từ giống đực): sự gia nhiệt, sự nung nóng lại.
    • Le réchauffage de l'atelier est assuré par ce système. (Việc sưởi ấm phân xưởng được đảm bảo bởi hệ thống này.)
Từ đồng nghĩa
  • Appareil de chauffage: thiết bị sưởi, thiết bị đốt nóng.
  • Échangeur de chaleur: bộ trao đổi nhiệt (trong ngữ cảnh kỹ thuật cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ kỹ thuật)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ kỹ thuật chuyên ngành)

réchauffeur

L'ingénieur vérifie le réchauffeur dans la salle des machines.

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thiết bị gia nhiệt, thiết bị nung nóng
    • Réchauffeur d'air par les fumées
      thiết bị sưởi ấm không khìbăng khói
    • Réchauffeur d'air à vapeur
      thiết bị sưởi ấm không khí bằng hơi nước
    • Réchauffeur désaérateur
      thiết bị đun nóng tách không khí
    • Réchauffeur de l'eau
      thiết bị đun nước
    • Réchauffeur de prise d'air
      thiết bị gia nhiệt lỗ lấy không khí
    • Réchauffeur sectionné
      thiết bị nung nóng phân khu vực
    • Réchauffeur de surface
      thiết bị gia nhiệt bề mặt

Từ gần giống