réchauffeur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thiết bị gia nhiệt, thiết bị nung nóng
    • Réchauffeur d'air par les fumées
      thiết bị sưởi ấm không khìbăng khói
    • Réchauffeur d'air à vapeur
      thiết bị sưởi ấm không khí bằng hơi nước
    • Réchauffeur désaérateur
      thiết bị đun nóng tách không khí
    • Réchauffeur de l'eau
      thiết bị đun nước
    • Réchauffeur de prise d'air
      thiết bị gia nhiệt lỗ lấy không khí
    • Réchauffeur sectionné
      thiết bị nung nóng phân khu vực
    • Réchauffeur de surface
      thiết bị gia nhiệt bề mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réchauffeur
L'ingénieur vérifie le réchauffeur dans la salle des machines.