réchauffer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hâm nóng, đun nóng lại: Làm cho một thứ đó (thườngthức ăn) trở nên nóng hoặc ấm trở lại sau khi đã nguội.
    • Sưởi ấm: Làm cho ai đó hoặc không gian trở nên ấm áp hơn.
    • (Nghĩa bóng) Khơi dậy, hâm nóng lại: Làm sống lại, làm mạnh mẽ trở lại một cảm xúc, ký ức hoặc mối quan tâm đã phai nhạt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut réchauffer la soupe avant de la servir. (Phải hâm nóng súp trước khi dọn ra.)
    • Ce feu de cheminée réchauffe agréablement la pièce. (Ngọn lửa trong sưởi này sưởi ấm căn phòng một cách dễ chịu.)
    • Cette vieille chanson réchauffe mon cœur. (Bài hát này sưởi ấm trái tim tôi. / Khơi dậy những cảm xúc ấm áp trong tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Hội họa) Tô màu ấm hơn: Sử dụng các sắc màu ấm (như đỏ, cam, vàng) để làm cho một phần của bức tranh trông ấm áp hơn.
    • Le peintre a réchauffé les tons du coucher de soleil. (Họa đã tô màu ấm hơn cho các sắc thái của hoàng hôn.)
  • (Nông nghiệp, ít dùng) Cho phân mới vào luống: Hành động bón thêm phân ủ mới vào luống đất để tăng nhiệt độ dinh dưỡng.
    • Pour préparer la saison, il faut réchauffer les couches. (Để chuẩn bị cho vụ mùa, cần phải cho phân mới vào luống.)
Biến thể từ gần giống
  • Réchauffement (danh từ): Sự hâm nóng, sự làm nóng lại. (Ví dụ: - việc hâm nóng một món ăn).
  • Réchauffé (tính từ/danh từ): Đã được hâm nóng; (nghĩa bóng) chỉ thứ , không mới mẻ, được tái sử dụng. (Ví dụ: - một ý tưởng cũ rích).
Từ đồng nghĩa
  • Chauffernouveau): Đun nóng (lại).
  • Raviver: (Nghĩa bóng) Khơi dậy, làm sống lại (một ngọn lửa, ký ức).
  • Ranimer: (Nghĩa bóng) Làm sống lại, khơi dậy (niềm đam mê).
Thành ngữ liên quan
  • Réchauffer un serpent dans son sein (thành ngữ , ít dùng): Nuôi ong tay áo. Có ý nghĩa tương tự như "nuôi ong tay áo" trong tiếng Việt, chỉ việc giúp đỡ hoặc chứa chấp một kẻ sau này sẽ phản bội lại mình.
    • En lui faisant confiance, il a réchauffé un serpent dans son sein. (Bằng việc tin tưởng hắn, anh ta đã nuôi ong tay áo.)
ngoại động từ
  1. đun lại hâm lại nung lại
    • Réchauffer un plat
      hâm lại một món ăn
  2. sưởi ấm
    • Réchauffer les vergers
      sưởi ấm vườn cây (bằng than)
    • Réchauffer le coeur
      (nghĩa bóng) sưởi ấm cõi lòng
  3. (nghĩa bóng) nhen lại, khơi lại
    • Réchauffer le zèle
      nhen lại nhiệt tình
  4. (hội họa) tô màu ấm hơn
    • réchauffer les couches
      (nông nghiệp) cho phân mới vào luống
    • réchauffer un serpent dans son sein
      (từ ; nghiã ) nuôi ong tay áo

Từ chứa "réchauffer"