récitant

Học thuật
Thân thiện
récitant

Le récitant lit un texte devant un public attentif.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người độc tấu: Người biểu diễn một phần nhạc cụ hoặc giọng hát đơn lẻ, không sự hòa âm hoặc đồng diễn.
    • (Sân khấu, Điện ảnh) Người thuyết minh: Người đọc lời dẫn, lời bình hoặc phần kể chuyện trong một vở kịch, một bộ phim hoặc một tác phẩm nghệ thuật.
  2. Tính từ:

    • Độc tấu: Dùng để mô tả một phần nhạc hoặc vai diễn được thực hiện bởi một người biểu diễn đơn lẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le récitant a interprété le prélude avec une grande émotion. (Người độc tấu đã trình diễn khúc dạo đầu với một cảm xúc mãnh liệt.)
    • Dans ce documentaire, la voix du récitant guide le spectateur. (Trong phim tài liệu này, giọng của người thuyết minh dẫn dắt người xem.)
  • Tính từ:

    • Elle a joué la partie récitante du concerto. ( ấy đã chơi phần độc tấu của bản concerto.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Récitant et chœur": Người độc tấu dàn hợp xướng. Cụm từ này thường dùng trong âm nhạc để chỉ một tác phẩm sự kết hợp giữa một giọng hát/ nhạc cụ chính một dàn đồng ca.
    • La cantate est écrite pour récitant et chœur. (Bản cantata được viết cho người độc tấu dàn hợp xướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Récitante (tính từ giống cái): Độc tấu (dạng giống cái).
    • Une voix récitante (Một giọng thuyết minh/độc tấu).
  • Récitation (danh từ giống cái): Sự ngâm thơ, sự đọc thuộc lòng.
  • Réciter (động từ): Ngâm thơ, đọc thuộc lòng, kể lại.
Từ đồng nghĩa
  • Narrateur (danh từ giống đực): Người kể chuyện, người thuyết minh (nghĩa trong sân khấu, điện ảnh).
  • Soliste (danh từ): Nghệ sĩ độc tấu, nghệ sĩ solo (nghĩa trong âm nhạc).
récitant

Le récitant lit un texte devant un public attentif.

tính từ
  1. độc tấu
    • Partie récitante
      phần độc tấu
danh từ giống đực
  1. người độc tấu
  2. (sân khấu, điện ảnh) người thuyết minh

Từ gần giống