récitant

tính từ
  1. độc tấu
    • Partie récitante
      phần độc tấu
danh từ giống đực
  1. người độc tấu
  2. (sân khấu, điện ảnh) người thuyết minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

récitant
Le récitant lit un texte devant un public attentif.