résidant

Học thuật
Thân thiện
résidant

Le résidant de l'immeuble arrose les plantes sur son balcon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ở, cư trú: Dùng để chỉ việc sống tại một nơi nào đó một cách thường xuyên hoặc chính thức.
    • Thực thụ, chính thức (thành viên): Dùng để chỉ một thành viên chính thức, có mặt thường xuyên (của một tổ chức học thuật, viện hàn lâm...), trái ngược với thành viên thông tấn hoặc danh dự.
  2. Danh từ giống đực:

    • Viên chức tại chỗ: Chỉ một viên chức, công chức làm việc sống ngay tại thị trấn hoặc địa phương nơi họ công tác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les médecins résidants de l'hôpital sont disponibles 24h/24. (Các bác sĩ cư trú/ở nội trú của bệnh viện có mặt 24/24.)
    • Il est résidant à Paris depuis dix ans. (Anh ấy cư trú ở Paris đã mười năm.)
    • Elle est membre résidant de l'Académie des Sciences. ( ấyviện sĩ thực thụ của Viện Hàn lâm Khoa học.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le résidant de la préfecture assure la liaison avec le gouvernement central. (Vị viên chức tại chỗ của tỉnh đảm bảo liên lạc với chính phủ trung ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Résidant principal": Người cư trú chính (trong một hộ gia đình, cho mục đích thuế hoặc hành chính).
    • Déclarez le nom du résidant principal sur le formulaire. (Hãy khai báo tên của người cư trú chính trên mẫu đơn.)
  • "Artiste résidant": Nghệ sĩ lưu trú, nghệ sĩ cộng tác thường xuyên (của một nhà hát, trung tâm văn hóa).
    • Ce chorégraphe est artiste résidant au Théâtre de la Ville. (Nhà biên đạo múa nàynghệ sĩ lưu trú tại Nhà hát Thành phố.)
Biến thể từ liên quan
  • Résider (động từ): Cư trú, ở tại.
    • Il réside au Canada. (Anh ấy cư trúCanada.)
  • Résidence (danh từ giống cái):
    • Nơi cư trú, nhà ở.
      • Sa résidence principale est à Lyon. (Nơi cư trú chính của ông ấy là ở Lyon.)
    • Khu nhà ở, ký túc .
      • une résidence universitaire (một túc đại học)
    • Sự lưu trú (của nghệ sĩ).
      • une résidence d'artiste (một đợt lưu trú của nghệ sĩ)
  • Résidentiel(le) (tính từ): Thuộc về khu dân cư, khu ở.
    • un quartier résidentiel (một khu phố dân cư)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa cư trú):
    • Domicilié: đănghộ khẩu, trú ngụ.
    • Habitant: Sinh sống.
  • Tính từ (nghĩa thành viên thực thụ):
    • Effectif: Chính thức, thực thụ.
    • Titulaire: Chính thức, chức vụ.
  • Danh từ:
    • Fonctionnaire local: Viên chức địa phương.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa cư trú):
    • Non-résident: Không cư trú.
    • Itinérant: Lưu động, du cư.
  • Tính từ (nghĩa thành viên):
    • Correspondant: Thông tấn (viện sĩ).
    • Associé: Thành viên liên kết, dự khuyết.
résidant

Le résidant de l'immeuble arrose les plantes sur son balcon.

tính từ
  1. ở, cư trú
    • Le lieuil est résidant
      nơi cư trú
  2. tại thị trấn làm việc (công nhân...)
    • Membre résidant d'une académie
      viện sĩ thực thụ của một viện hàn lâm (không phảiviện sĩ thông tấn)
danh từ giống đực
  1. viên chứcngay thị trấn làm việc

Từ gần giống