résidant

tính từ
  1. ở, cư trú
    • Le lieuil est résidant
      nơi cư trú
  2. tại thị trấn làm việc (công nhân...)
    • Membre résidant d'une académie
      viện sĩ thực thụ của một viện hàn lâm (không phảiviện sĩ thông tấn)
danh từ giống đực
  1. viên chứcngay thị trấn làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

résidant
Le résidant de l'immeuble arrose les plantes sur son balcon.