rémissible

Học thuật
Thân thiện
rémissible

Un prêtre écoute un pécheur rémissible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tha thứ, có thể miễn xá: Dùng để mô tả một lỗi lầm, tội lỗi hoặc sự vi phạm có thể được tha thứ, bỏ qua hoặc miễn trừ hình phạt.
    • Có thể : (Thường trong ngữ cảnh tôn giáo) Chỉ tội lỗi có thể được tha thứ bởi quyền năng thiêng liêng hoặc thông qua sự sám hối.
Ví dụ sử dụng
  • (Một lỗi có thể tha thứ không đáng bị một hình phạt nghiêm khắc như vậy.)
  • (Trong giáoCông giáo, một tội nhẹcó thể .)
  • (Việc thiếu đúng giờ của anh tamột sự cẩu thả có thể tha thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Péché rémissible": Cụm từ cố định trong thần học, chỉ "tội có thể được tha thứ" (đối lập với "tội trọng" khó được tha thứ).
    • Le prêtre a expliqué la différence entre un péché mortel et un péché rémissible. (Vị linh mục đã giải thích sự khác biệt giữa tội trọng tội có thể .)
Biến thể từ gần giống
  • Rémission (danh từ): Sự tha thứ, sự miễn xá; (trong y học) sự thuyên giảm (bệnh).
    • demander la rémission de ses péchés (cầu xin sự tha tội cho những tội lỗi của mình)
  • Irrémissible (tính từ): Trái nghĩa. Không thể tha thứ, không thể bỏ qua.
    • un crime irrémissible (một tội ác không thể tha thứ)
Từ đồng nghĩa
  • Pardonnable: Có thể tha thứ.
  • Excusables: Có thể bào chữa, có thể thứ lỗi.
  • Véniel: (Về tội lỗi) Nhẹ, có thể tha thứ (thường dùng trong tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Irrémissible: Không thể tha thứ.
  • Impardonnable: Không thể tha thứ.
  • Grave: Nghiêm trọng (về lỗi lầm).
  • Mortel: (Về tội lỗi) Trọng tội.
rémissible

Un prêtre écoute un pécheur rémissible.

tính từ
  1. có thể tha, có thể miễn xá, có thể
    • Péché rémissible
      tội có thể

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rémissible"