rùm

Học thuật
Thân thiện
rùm

Rùm được khai thác từ mỏ muối trong lòng đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Muối mỏ: Một loại muối tự nhiên được khai thác từ các mỏ muối trong lòng đất, khác với muối biển.
    • (Phương ngữ) Sự ồn ào, náo nhiệt: Dùng để chỉ một tiếng động lớn, sự huyên náo.
  2. Tính từ:

    • (Phương ngữ) Ồn ào, huyên náo: Miêu tả một không khí hoặc âm thanh rất lớn, gây chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân vùng này thường khai thác rùm để sử dụng. (Người dân vùng này thường khai thác muối mỏ để sử dụng.)
    • Đám đông tạo nên một rùm kinh khủng. (Đám đông tạo nên một sự ồn ào kinh khủng.)
  • Tính từ:

    • Quán ăn mới mở rất rùm, khách ra vào tấp nập. (Quán ăn mới mở rất ồn ào náo nhiệt, khách ra vào tấp nập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kêu rùm lên": la hét, kêu to lên một cách ồn ào.

    • Đứa trẻ giật mình kêu rùm lên. (Đứa trẻ giật mình la toáng lên.)
  • "làm rùm beng" (biến thể phổ biến hơn): làm cho ầm ĩ, gây chú ý bằng những hành động hoặc tiếng động lớn.

    • Chuyện nhỏ anh ta làm rùm beng lên khiến mọi người khó chịu. (Chuyện nhỏ anh ta làm ầm ĩ lên khiến mọi người khó chịu.)
Biến thể từ liên quan
  • Rùm beng (tính từ/ danh từ): Ồn ào, om sòm; sự ồn ào, om sòm.
    • Buổi họp diễn ra trong không khí rùm beng. (Buổi họp diễn ra trong không khí ồn ào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa muối mỏ): muối hầm, muối đá.
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa ồn ào): ầm ĩ, huyên náo, om sòm, náo nhiệt.
Thành ngữ liên quan
  • Nổi rùm: trở nên ồn ào, gây xôn xao (thường về một tin đồn, sự việc).
    • Câu chuyện đó đã nổi rùm khắp làng. (Câu chuyện đó đã trở nên ồn ào, gây xôn xao khắp làng.)
rùm

Rùm được khai thác từ mỏ muối trong lòng đất.

  1. d. Muối mỏ.