rèm

  1. d. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Rèm cửa. Buông rèm. Rèm the.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

rèm
Cô ấy kéo rèm cửa sổ để ánh sáng tràn vào phòng.