rườm

  1. t. Cg. Rườm rà, ngh. 2. Phức tạp, nhiều bộ phận thừa: Văn rườm; Lời rườm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rườm"

rườm
Lời nói rườm làm người nghe khó hiểu.