rưỡi

  1. tt Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy: Một đồng rưỡi; Một tháng rưỡi; Một trăm rưỡi; Hàng dạo này tăng gấp rưỡi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rưỡi
Mẹ mua một ký rưỡi thịt heo ở chợ.