rưởi

Học thuật
Thân thiện
rưởi

Một trăm rưởi học sinh đang ngồi trong hội trường.

Định nghĩa
  1. Từ chỉ số lượng (Từ đứng sau số đếm):
    • Một từ đặt ngay sau một số tròn chục, trăm, nghìn, vạn, triệu, tỷ,... để biểu thị một nửa (0,5) của đơn vị số đếm đó. có nghĩa là "một nửa" hoặc "rưỡi" của đơn vị vừa được nhắc đến.
dụ sử dụng
  • Đi với các đơn vị số đếm:
    • Một trăm rưởi có nghĩa là 150 (một trăm cộng thêm nửa của một trăm, tức là 50).
    • Một nghìn rưởi có nghĩa là 1.500 (một nghìn cộng thêm nửa của một nghìn, tức là 500).
    • Một triệu rưởi có nghĩa là 1.500.000 (một triệu cộng thêm nửa của một triệu, tức là 500.000).
    • Một tỷ rưởi có nghĩa là 1.500.000.000 (một tỷ cộng thêm nửa của một tỷ, tức là 500 triệu).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rưởi" luôn đứng liền ngay sau số tròn đơn vị (trăm, nghìn, vạn, triệu...). không thể đứng một mình.
    • ấy cao một mét rưởi. ( ấy cao 1,5 mét.)
    • Chuyến đi kéo dài hai tiếng rưởi. (Chuyến đi kéo dài 2,5 giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rưỡi: Đây cách viết phổ biến chuẩn hơn của từ rưởi. Hai từ này đồng nghĩa cách dùng hoàn toàn giống nhau.
    • Một cân rưỡi gạo. (1,5 kilogram gạo.)
Lưu ý về cách dùng
  • Từ rưởi/rưỡi chỉ dùng với các số đếm tròn (một, hai, ba...). Không dùng với số lẻ hoặc phân số khác.
  • Khi viết, từ rưỡi được khuyến khích sử dụng hơn rưởi.
rưởi

Một trăm rưởi học sinh đang ngồi trong hội trường.

  1. t. Từ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy: Một trăm rưởi; Một triệu rưởi...