rạch

  1. 1 dt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: đào kênh, rạch hệ thống kênh, rạch.
  2. 2 I. đgt. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt: rạch giấy bị kẻ cắp rạch túi. II. dt. Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây: xẻ rạch đánh rạch.
  3. 3 đgt. Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về : bắt rạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rạch
Một chiếc thuyền nhỏ đang đi trên con rạch giữa cánh đồng lúa.