rạch

Học thuật
Thân thiện
rạch

Một chiếc thuyền nhỏ đang đi trên con rạch giữa cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: Chỉ một con kênh nhỏ, một lạch nước tự nhiên hoặc nhân tạo dùng để dẫn nước giao thông.
    • Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây: Chỉ một đường lõm nhỏ, nông được tạo ra trên mặt đất.
  2. Động từ:

    • Dùng vật sắc nhọn làm đứt, để lại một đường trên bề mặt: Hành động dùng dao, kéo hoặc vật nhọn khác để cắt, xẻ một đường trên bề mặt vật đó.
    • Ngược dòng nước để lên chỗ cạn (thường nói về ): Hành động của một số loài (như ) bơi ngược dòng lên vùng nước nông hoặc lên bờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Miền Tây Nam Bộ hệ thống kênh rạch chằng chịt. (Vùng đồng bằng sông Cửu Long nhiều kênh lạch nước nhỏ.)
    • Người nông dân đánh những đường rạch thẳng tắp trên luống để gieo hạt. (Người nông dân tạo những rãnh nhỏ trên luống đất để trồng trọt.)
  • Động từ (nghĩa cắt/xẻ):

    • ấy dùng dao rạch nhẹ lớp giấy bọc để mở hộp quà. ( ấy dùng dao cắt một đường trên lớp giấy gói để mở hộp.)
    • Tên cướp đã rạch túi xách của cụ để lấy . (Kẻ trộm đã dùng dao cắt túi xách của lão.)
  • Động từ (nghĩa bơi ngược dòng):

    • Sau cơn mưa, thường rạch lên bờ tìm mồi. (Sau khi mưa, thường bơi ngược lên vùng nước nông gần bờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rạch ròi" (tính từ): rõ ràng, minh bạch, không lẫn lộn.

    • ấy lập trường rất rạch ròi trong vấn đề này. ( ấy quan điểm rất rõ ràng dứt khoát.)
  • "Rạch trời" (động từ, dùng trong văn chương): chỉ tia chớp lóe lên như một đường cắt ngang bầu trời.

    • Chớp rạch một đường trên nền trời đen kịt. (Tia chớp lóe lên như vạch một đường trên bầu trời tối.)
Biến thể từ liên quan
  • Rãnh (danh từ): đường lõm sâu hẹp hơn "rạch", thường để thoát nước.
  • Lạch (danh từ): từ đồng nghĩa với "rạch" khi chỉ lạch nước nhỏ, thường dùngmiền Bắc.
  • Xẻ (động từ): cắt, chẻ dọc theo chiều dài, tạo ra sự chia tách lớn hơn so với "rạch".
Từ đồng nghĩa
  • Cắt (động từ): làm đứt bằng vật sắc. ("Rạch" thường chỉ tạo một đường cắt nông trên bề mặt).
  • Xước (động từ): làm trầy, để lại vết nhỏ nông. ("Xước" thường do vô tình, trong khi "rạch" thường cố ý).
  • Kênh (danh từ): đường nước đào. ("Kênh" thường lớn quy mô hơn "rạch").
Thành ngữ liên quan
  • Rạch đôi sơn hà: (thành ngữ cổ, dùng trong văn chương) chia cắt đất nước, lãnh thổ thành hai phần.
    • Không thể để kẻ xâm lược rạch đôi sơn hà. (Không thể để quân xâm lược chia cắt đất nước.)
rạch

Một chiếc thuyền nhỏ đang đi trên con rạch giữa cánh đồng lúa.

  1. 1 dt. Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại: đào kênh, rạch hệ thống kênh, rạch.
  2. 2 I. đgt. Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt: rạch giấy bị kẻ cắp rạch túi. II. dt. Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây: xẻ rạch đánh rạch.
  3. 3 đgt. Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về : bắt rạch.