rếch

Học thuật
Thân thiện
rếch

Một chiếc bát rếch nằm trong bồn rửa bát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa rửa, chưa được sạch: Dùng để chỉ đồ vật, đặc biệt bát đĩa, chén dĩa sau khi dùng xong nhưng chưa được rửa sạch, còn dính thức ăn, dầu mỡ.
    • Bẩn, không sạch sẽ: Có thể mở rộng ý nghĩa để chỉ sự không sạch sẽ nói chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau bữa tiệc, một chồng bát đĩa rếch chất đống trong bồn rửa. (Sau bữa tiệc, một chồng bát đĩa chưa rửa chất đống trong bồn rửa.)
    • Căn bếp trông thật rếch với đống xoong nồi chưa cọ. (Căn bếp trông thật bẩn với đống xoong nồi chưa cọ.)
    • Anh ấy để nguyên mâm cơm rếchbàn. (Anh ấy để nguyên mâm cơm bẩn (chưa dọn dẹp) ở bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rếch rác": thường dùng để nhấn mạnh sự bẩn thỉu, không sạch sẽ, lộn xộn.
    • Phòng trọ của anh ta lúc nào cũng rếch rác với đủ thứ đồ ăn thừa. (Phòng trọ của anh ta lúc nào cũng bẩn thỉu với đủ thứ đồ ăn thừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẩn (tính từ): chỉ trạng thái không sạch, có thể dùng rộng hơn "rếch".
  • (tính từ): đồng nghĩa với "bẩn", thường dùng trong phương ngữ miền Nam.
  • Chưa rửa (cụm từ): diễn đạt trực tiếp ý nghĩa của "rếch".
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn thỉu: mức độ bẩn cao hơn.
  • Nhớp nhúa: bẩn, dính chất nhờn, dầu mỡ.
  • Cáu bẩn: bám bụi bẩn, thường dùng cho bề mặt.
Từ trái nghĩa
  • Sạch: đã được rửa, không còn bẩn.
  • Sạch sẽ: sạch gọn gàng.
  • Tinh tươm: rất sạch sẽ ngăn nắp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rếch" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết.
  • Đối tượng đi kèm phổ biến nhất là bát, đĩa, chén, dĩa, xoong, nồi (vật dụng nhà bếp sau khi sử dụng).
  • Có thể dùng để chỉ không gian (như nhà cửa, bếp) khi trong tình trạng bừa bộn, chưa được dọn dẹp sạch sẽ sau khi ăn uống.
rếch

Một chiếc bát rếch nằm trong bồn rửa bát.

  1. t. Chưa rửa, chưa được sạch: Bát rếch; Nhà rếch.