trệch

  1. ph. Ra ngoài chỗ, không đúng khớp: Viết trệch dòng. 2.Cg. Trệu, trẹo. Bỏ sót: Không trệch một buổi liên hoan nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trệch"

trệch
Viết trệch dòng khiến trang vở trông không gọn gàng.