sá bao

  1. sans compter combien.
    • Sá bao tiền của
      sans compter combien d'argent qu'on a à débourser.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sá bao
Sá bao công sức, anh ấy vẫn quyết tâm hoàn thành công việc.