sáng quắc

  1. t. 1. Sáng đến chói mắt: Lưỡi lê sáng quắc. 2. Nói mắt sáng một cách sắc sảo, oai nghiêm.
sáng quắc
Mắt ông ấy sáng quắc khi nhìn vào đám đông.