sáng quắc

  1. Dazzlingly shining, flashing
    • Mắt sáng quắc
      To have flashing eyes
    • Lưỡi gươm sáng quắc
      A dazzingly shining sword
sáng quắc
Mắt ông ấy sáng quắc khi nhìn vào đám đông.