sân gác

  1. Cg. Sân trời. Mái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sân gác"

sân gác
Một người phơi quần áo trên sân gác.