sélectionné

tính từ
  1. (được) lựa chọn, (được) chọn lọc, (được) tuyển lựa
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) tuyển thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sélectionné"

sélectionné
L'équipe sélectionnée s'entraîne sur le terrain.