sémiotique

Học thuật
Thân thiện
sémiotique

Une sémiotique médicale ancienne étudiait les signes des maladies.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • hiệu học: Môn khoa học nghiên cứu về các hệ thốnghiệu quá trình tạo nghĩa trong đời sống xã hội văn hóa.
    • (Y học, từ , nghĩa ) Triệu chứng học: Môn học nghiên cứu về các triệu chứng của bệnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa chính: Ký hiệu học):
    • La sémiotique analyse la publicité comme un langage. (Ngành hiệu học phân tích quảng cáo như một ngôn ngữ.)
    • Il est spécialiste en sémiotique visuelle. (Ông ấychuyên gia về hiệu học thị giác.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa : Triệu chứng học):
    • Dans les anciens traités, la sémiotique désignait l'étude des signes cliniques. (Trong các luận thuyết , sémiotique chỉ việc nghiên cứu các dấu hiệu lâm sàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une analyse sémiotique": một phân tíchhiệu học.
    • Une analyse sémiotique de ce film révèle plusieurs couches de sens. (Một phân tíchhiệu học về bộ phim này tiết lộ nhiều tầng ý nghĩa.)
  • "Approche/ théorie sémiotique": cách tiếp cận/ lý thuyếthiệu học.
    • L'approche sémiotique est centrale dans les études culturelles. (Cách tiếp cậnhiệu họctrung tâm trong các nghiên cứu văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Sémiologie (danh từ giống cái):
    • Thường được dùng đồng nghĩa với "sémiotique" trong ngôn ngữ học khoa học xã hội để chỉ hiệu học.
    • Trong y học hiện đại, "sémiologie" vẫnthuật ngữ chính thức cho triệu chứng học.
  • Sémioticien/ne (danh từ): nhàhiệu học.
    • Umberto Eco était un célèbre sémioticien. (Umberto Eco là một nhàhiệu học nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • hiệu học: Sémiologie (trong hầu hết các ngữ cảnh phi y học).
  • Triệu chứng học (nghĩa ): Sémiologie (y học).
Các cụm từ liên quan
  • Sémiotique structurale: ký hiệu học cấu trúc.
  • Sémiotique de la culture: ký hiệu học văn hóa.
  • Sémiotique du discours: ký hiệu học diễn ngôn.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sémiotique".

sémiotique

Une sémiotique médicale ancienne étudiait les signes des maladies.

danh từ giống cái
  1. hiệu học
  2. (y học, từ , nghĩa ) như sémiologie