sĩ diện

  1. I. dt. Những cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khitrước mặt người khác: giữ sĩ diện. II. đgt. Muốn làm ra vẻ không thua kém ai hoặc che giấu sự kém cỏi của mình để mong được người khác coi trọng: sĩ diện giấu dốt.
sĩ diện
Người đàn ông mua chiếc ô tô đắt tiền để giữ sĩ diện với hàng xóm.