sơn xuyên

  1. River and canal
    • Sơn xuyên cách trở
      With many rivers and canals between, separated by a long distance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sơn xuyên
Sông ngòi và sơn xuyên tạo nên cảnh quan đẹp đẽ của đất nước.