sưởi

Học thuật
Thân thiện
sưởi

Một người đàn ông đang sưởi đôi tay trước lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho ấm lên hoặc cảm thấy ấm lên bằng cách tiếp xúc với nguồn nhiệt: Hành động làm ấm cơ thể, một vật hoặc không gian bằng cách đặt gần lửa, ánh nắng hoặc các thiết bị tỏa nhiệt.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho ấm lòng, an ủi: Mang lại cảm giác ấm áp, dễ chịu về tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả nhà quây quần sưởi bên bếp lửa. (Cả gia đình tụ tập lại để làm ấm người bên bếp lửa.)
    • cụ thường ra hiên sưởi nắng vào mỗi sáng. ( cụ thường ra hiên để làm ấm người dưới ánh nắng mỗi sáng.)
    • Những lời động viên chân thành đã sưởi ấm lòng ấy. (Những lời động viên chân thành đã làm cho lòng ấy cảm thấy ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sưởi ấm": Làm cho ấm lên, thường dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
    • Máy sưởi ấm giúp căn phòng đỡ lạnh hơn. (Máy làm ấm giúp căn phòng đỡ lạnh hơn.)
  • " sưởi": Làm cho ấm lên bằng cách đưa lại gần nguồn nhiệt (như lửa, than).
    • Anh ấy sưởi đôi tay lạnh cóng trên bếp than. (Anh ấy làm ấm đôi tay lạnh cóng bằng cách đưa chúng lại gần bếp than.)
Biến thể từ liên quan
  • Lò sưởi (danh từ): Thiết bị hoặc công trình dùng để sưởi ấm, thường bằng cách đốt củi, than hoặc dùng điện.
    • Phòng khách một chiếc lò sưởi bằng gạch rất đẹp.
  • Máy sưởi (danh từ): Thiết bị điện hoặc khí dùng để tỏa nhiệt sưởi ấm.
    • Trời lạnh, họ bật máy sưởi lên.
  • Sưởi nóng (động từ): Làm cho nóng lên (nhấn mạnh mức độ nhiệt cao hơn "sưởi ấm").
    • Dùng đèn hồng ngoại để sưởi nóng chỗ đau.
Từ đồng nghĩa
  • (động từ): Làm cho nóng lên bằng cách đặt gần nguồn nhiệt.
  • Sấy (động từ): Làm cho khô ấm/nóng bằng hơi nóng (thường cho quần áo, tóc).
  • ấm (động từ): Giữ cho ấm bằng cách bao bọc, che phủ.
Từ trái nghĩa
  • Làm lạnh (động từ): Làm cho nhiệt độ giảm xuống.
  • Giải nhiệt (động từ): Làm cho mát, hạ nhiệt.
sưởi

Một người đàn ông đang sưởi đôi tay trước lò sưởi.

  1. đg. Tiếp xúc với hơi nóng cho ấm. Sưởi bên bếp lửa. Sưởi nắng. Lò sưởi*.