sưởi

  1. réchauffer; se réchauffer; se chauffer.
    • Ngồi sưởi bên bếp
      se réchauffer au coin du feu;
    • Sưởi ấm tấm lòng
      réchauffer le coeur;
    • Sưởi nắng
      se chauffer au soleil.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sưởi"

sưởi
Một người đàn ông đang sưởi đôi tay trước lò sưởi.