sấm ngôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lời tiên tri, lời đoán về tương lai: "Sấm ngôn" là những lời nói được cho là dự báo, tiên đoán về các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai, thường mang tính huyền bí và được lưu truyền.
- Câu sấm: "Sấm ngôn" cũng đồng nghĩa với "câu sấm", chỉ những lời văn vần hoặc câu nói ngắn gọn có nội dung tiên tri.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dân gian thường truyền miệng những sấm ngôn về vận mệnh đất nước.
- Những sấm ngôn của cụ Trạng Trình cho đến nay vẫn còn là đề tài nghiên cứu.
Các cách sử dụng nâng cao
"sấm ngôn truyền khẩu": những lời tiên tri được lưu truyền bằng hình thức nói miệng từ đời này sang đời khác.
- Nhiều sấm ngôn truyền khẩu đã ăn sâu vào tiềm thức dân gian.
"giải mã sấm ngôn": hành động tìm hiểu, suy đoán ý nghĩa thực sự đằng sau những lời tiên tri.
- Các nhà nghiên cứu vẫn đang cố gắng giải mã sấm ngôn trong các thư tịch cổ.
Biến thể và từ gần giống
Sấm ký (dt): bản ghi chép lại những lời sấm truyền.
- Cuốn sấm ký đó được cất giữ rất cẩn thận.
Sấm truyền (dt): lời sấm được lưu truyền lại.
- Câu chuyện dựa trên một lời sấm truyền cổ xưa.
Lời sấm (dt): cách nói khác của "sấm ngôn".
- Mọi người đều bàn tán về lời sấm đó.
Từ đồng nghĩa
- Lời tiên tri: lời dự báo về tương lai.
- Lời đoán: lời suy đoán, dự báo (có thể ít tính chất huyền bí hơn).
Từ trái nghĩa
- Lời tường thuật: lời kể lại sự việc đã xảy ra.
- Sự thật hiển nhiên: điều đã rõ ràng, không cần suy đoán.
Thành ngữ liên quan
- Ứng nghiệm sấm ngôn: (sự việc) xảy ra đúng như lời sấm ngôn đã dự báo.
- Sự kiện lịch sử đó khiến người ta tin vào sự ứng nghiệm sấm ngôn.
- dt (H. sấm: lời đoán tương lai; ngôn: lời) Những câu sấm: Người ta truyền nhau những sấm ngôn của Trạng Trình.