sấp ngửa

  1. pile ou face.
  2. (fig.) à la hâte; en toute hâte.
    • Ăn sấp ăn ngửa rồi đi ngay
      il prend son repas à la hâte et part aussitôt.
sấp ngửa
Anh ấy sấp ngửa đi tìm chiếc chìa khóa bị mất.