sắc lệnh

  1. dt. Văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, tất cả mọi người phải tuân theo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sắc lệnh
Tổng thống ký một sắc lệnh quan trọng tại bàn làm việc.