sắm sửa

Học thuật
Thân thiện
sắm sửa

Cô ấy sắm sửa sách vở và đồ dùng học tập cho năm học mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mua sắm, chuẩn bị các thứ cần thiết cho một việc đó: Hành động mua sửa soạn những đồ dùng, vật dụng cần thiết để chuẩn bị cho một sự kiện, một công việc sắp diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả nhà đang bận rộn sắm sửa cho đám cưới của con gái. (Cả gia đình đang bận rộn mua sắm chuẩn bị cho đám cưới của con gái.)
    • Mẹ tôi dành cả buổi chiều để sắm sửa thức ăn cho ngày Tết. (Mẹ tôi dành cả buổi chiều để mua sắm chuẩn bị thức ăn cho ngày Tết.)
    • Anh ấy phải sắm sửa quần áo mới trước khi đi phỏng vấn. (Anh ấy phải mua sắm quần áo mới trước khi đi phỏng vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắm sửa cỗ bàn": chuẩn bị mâm cỗ, bữa tiệc.

    • Nhà nào cũng sắm sửa cỗ bàn thịnh soạn để cúng ông bà. (Nhà nào cũng chuẩn bị mâm cỗ thịnh soạn để cúng ông bà.)
  • "sắm sửa lễ vật": mua sắm chuẩn bị các đồ lễ.

    • Chú rể phải sắm sửa lễ vật đầy đủ để đi hỏi vợ. (Chú rể phải mua sắm chuẩn bị đầy đủ lễ vật để đi hỏi vợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắm (đg): Mua, thường những thứ giá trị, cần thiết.

    • sắm xe mới (mua xe mới), sắm nhà (mua nhà).
  • Sửa soạn (đg): Chuẩn bị, sắp xếp cho chỉnh tề, ngăn nắp.

    • sửa soạn nhà cửa đón Tết (dọn dẹp, trang trí nhà cửa để đón Tết).
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn bị: Làm cho sẵn sàng để dùng hoặc để tiến hành.
  • Mua sắm: Đi mua các thứ cần dùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sắm sửa")

sắm sửa

Cô ấy sắm sửa sách vở và đồ dùng học tập cho năm học mới.

  1. đg. Mua sắm để cho đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó. Sắm sửa sách vở đến trường. Sắm sửa cho cô dâu.