số dư

Học thuật
Thân thiện
số dư

Trong phép chia 15 cho 4, số dư là 3.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Số còn lại sau một phép chia: phần không chia hết, thu được khi lấy số bị chia trừ đi tích của số chia thương số nguyên. Còn gọi là "số thừa".
  2. Danh từ (Kế toán, Tài chính):

    • Số tiền còn lại: Chỉ số tiền còn lại trong một tài khoản, quỹ, hoặc ngân sách sau khi đã tính toán tất cả các khoản thu chi trong một kỳ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):

    • Phép chia 17 cho 5 thương 3 số dư 2.
    • Trong lập trình, toán tử "%" thường được dùng để lấy số dư của phép chia.
  • Danh từ (Kế toán, Tài chính):

    • Số dư trong tài khoản ngân hàng của tôi hiện 10 triệu đồng.
    • Kế toán viên phải đối chiếu để đảm bảo số dư cuối kỳ chính xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số dư âm" (Thâm hụt): Chỉ tình trạng số tiền chi ra lớn hơn số tiền thu vào, dẫn đến số dư mang giá trị âm.

    • Công ty đang làm ăn thua lỗ, dẫn đến số dư ngân quỹ âm.
  • "Số dư khả dụng": số tiền thực tế có thể sử dụng ngay lập tức trong tài khoản, sau khi đã trừ đi các khoản phong tỏa hoặc hạn chế.

    • Tuy số dư ghi sổ 20 triệu, nhưng số dư khả dụng của tôi chỉ còn 15 triệu.
Biến thể từ liên quan
  • Số dư đối ứng (kế toán): Số dư của các tài khoản kế toán quan hệ đối ứng với nhau.
  • Số dư đầu kỳ/Cuối kỳ: Số dư tại thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc một chu kỳ kế toán.
  • (động từ): Còn lại, thừa ra ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Toán học: Số thừa.
  • Kế toán: Số còn lại, số tồn, số cuối kỳ. Trong một số ngữ cảnh có thể dùng "số tồn quỹ", "số tồn kho".
Các cụm từ liên quan
  • Kiểm tra số dư: Hành động xác minh số tiền còn lại trong tài khoản.
    • Tôi thường kiểm tra số dư tài khoản qua ứng dụng ngân hàng.
  • Báo cáo số dư: Tài liệu tổng hợp thể hiện số dư của các tài khoản tại một thời điểm.
    • Báo cáo số dư ngân hàng chứng từ quan trọng để đối chiếu.
Thành ngữ cách diễn đạt thông dụng
  • "Số dư không đủ": Thường được thông báo khi số tiền trong tài khoản không đủ để thực hiện một giao dịch thanh toán hoặc rút tiền.
    • Giao dịch thất bại số dư không đủ.
  • "Cân đối số dư": Công việc đảm bảo tính chính xác giữa số liệu từ các nguồn khác nhau, thường dùng trong kế toán.
    • Kế toán phải cân đối số dư tiền mặt với sổ quỹ thực tế.
số dư

Trong phép chia 15 cho 4, số dư là 3.

  1. (toán) Cg. Số thừa. Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương: 15 chia cho 4 còn số dư 3.

Từ chứa "số dư"