sớm mai

  1. trgt 1. Buổi sáng sớm: Một ngày một giờ dần sớm mai (tng). 2. Sáng ngày mai: Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi Mĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sớm mai
Sớm mai, mặt trời nhô lên từ phía chân trời.