sở đắc

  1. connaissances acquises; acquis.
    • Đem những sở đắc về khoa học phục vụ nhân dân
      mettre ses connaissanses acquises en matière scientifique au service du peuple.
  2. (jur.) acquisition.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sở đắc
Người giáo viên chia sẻ những sở đắc của mình với học sinh.